| English | CEFR Level | Part of Speech | Vietnamese |
|---|---|---|---|
| supplement | B2 | verb / noun | bổ sung |
| completeness | C1 | noun | tính đầy đủ |
| accuracy | B2 | noun | chính xác |
| proposal | C1 | noun | đề xuất |
| Decision | B2 | noun | quyết định |
| targeted supplementation | C1 | noun phrase | việc bổ sung có mục tiêu |
| budget | B1 | noun | ngân sách |
| local budget | B1 | noun | ngân sách địa phương |
| on the occasion | B1 | prepositional phrase | nhân dịp |
| Revolution | B2 | noun | cách mạng |
| expenditure estimate | C1 | noun phrase | dự toán chi |
| allocated in detail | C1 | verb phrase | phân bổ chi tiết |
| implement | B2 | verb | thực hiện |
| Deputy Prime Minister | B2 | proper noun | phó thủ tướng |
| Ministry of Finance | B2 | proper noun | bộ tài chính |
| Ministry of Public Security | B2 | proper noun | bộ công an |
| responsible (for) | B2 | adjective | chịu trách nhiệm |
| request | B2 | verb | yêu cầu |
| settlement | C1 | noun | quyết toán |
| in accordance | C1 | prepositional phrase | theo đúng |
| provision | C1 | noun | quy định |
| Along with that | B1 | phrase | cùng với đó |
| timeliness | C1 | noun | kịp thời |
| recipient | B2 | noun | đúng đối tượng |
| citizen | B1 | noun | công dân |
| granted | B2 | verb (past) | đã được cấp |
| residing | B2 | verb (present participle) | đang cư trú |
| person identification | B2 | Noun pound | định danh cá nhân |
| established | B2 | verb (past participle) | được xác lập |